演奏
yǎnzòu
diễn tấu, biểu diễn (nhạc cụ), trình tấu.
Hán việt: diễn thấu
HSK 4-5 (Nghệ thuật)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:diễn tấu, biểu diễn (nhạc cụ), trình tấu.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI