shòu
nhận, chịu đựng, bị
Hán việt: thâu
ノ丶丶ノ丶フフ丶
8
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Tay trên () trao đồ, tay dưới () đỡ lấy qua lớp che (), tiếp nhận thứ đưa đến là nhận , chịu đựng.

Thành phần cấu tạo

shòu
nhận, chịu đựng, bị
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI