受
ノ丶丶ノ丶フフ丶
8
条
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Tay trên (爫) trao đồ, tay dưới (又) đỡ lấy qua lớp che (冖), tiếp nhận thứ đưa đến là nhận 受, chịu đựng.
Thành phần cấu tạo
受
nhận, chịu đựng, bị
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nhận, chịu đựng, bị
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây