受到
shòudào
nhận được, bị, chịu (thường dùng cho danh từ trừu tượng).
Hán việt: thâu đáo
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nhận được, bị, chịu (thường dùng cho danh từ trừu tượng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI