忍受
rěnshòu
chịu đựng, cam chịu, nhẫn nhịn (nỗi đau, hoàn cảnh xấu).
Hán việt: nhẫn thâu
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chịu đựng, cam chịu, nhẫn nhịn (nỗi đau, hoàn cảnh xấu).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI