liú
chảy, trôi, lưu thông, lan truyền.
Hán việt: lưu
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
10
名, 个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Nước () tuôn chảy thành dòng (㐬) không ngừng nghỉ, cuồn cuộn trôi đi mãi là chảy , lan truyền.

Thành phần cấu tạo

liú
chảy, đổ, trôi, lan truyền
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI