一流
yì liú
hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Hán việt: nhất lưu
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI