Gợi nhớ
Xa xa có một vùng đất (阝) mờ mờ ảo ảo (冄), nơi ở tít phía bên kia là cái kia 那.
Thành phần cấu tạo
那
đó, kia, cái đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:kia, đó, cái kia, người kia (chỉ sự vật/người ở xa người nói).
Ví dụ (8)
2
liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng để tiếp nối câu chuyện hoặc đưa ra kết luận).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây