kia, đó, cái kia, người kia (chỉ sự vật/người ở xa người nói).
Hán việt: na
フ一一ノフ丨
6
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Xa xa có một vùng đất () mờ mờ ảo ảo (), nơi ở tít phía bên kia là cái kia .

Thành phần cấu tạo

đó, kia, cái đó
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:kia, đó, cái kia, người kia (chỉ sự vật/người ở xa người nói).
Ví dụ (8)
2
liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng để tiếp nối câu chuyện hoặc đưa ra kết luận).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI