那么
nàme
như thế kia, thế kia, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ - sắc thái ở xa hoặc nhắc lại chuyện đã qua).
Hán việt: na ma
HSK 2
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ chỉ định / phó từ
Nghĩa:như thế kia, thế kia, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ - sắc thái ở xa hoặc nhắc lại chuyện đã qua).
Ví dụ (5)
2
liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng đầu câu để tiếp nối ý, đưa ra kết luận hoặc chuyển ý).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI