提
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
12
对
HSK 2-3
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) nâng lên đúng cách (是), cầm vật lên khỏi mặt đất hoặc đưa vấn đề ra, mang 提, đề cập.
Thành phần cấu tạo
提
mang, cầm, nâng, đề cập, nhắc đến
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:xách, nhấc, cầm (bằng tay, quai), nâng cao.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:nhắc đến, đề cập, đề xuất, đưa ra.
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây