xách, nhấc, cầm (bằng tay, quai), nâng cao.
Hán việt: thì
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
12
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Tay () nâng lên đúng cách (), cầm vật lên khỏi mặt đất hoặc đưa vấn đề ra, mang , đề cập.

Thành phần cấu tạo

mang, cầm, nâng, đề cập, nhắc đến
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI