提前
tíqián
đẩy sớm, dời lên sớm hơn (thời gian).
Hán việt: thì tiền
HSK4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đẩy sớm, dời lên sớm hơn (thời gian).
Ví dụ (8)
2
phó từ
Nghĩa:trước, làm trước (một khoảng thời gian).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI