提醒
tíxǐng
nhắc nhở, cảnh báo (làm cho ai đó nhớ lại hoặc chú ý đến điều gì đó).
Hán việt: thì tinh
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nhắc nhở, cảnh báo (làm cho ai đó nhớ lại hoặc chú ý đến điều gì đó).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI