Danh sách từ vựng
18 từ
danh từ
miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).
danh từ (speech, talk)
lời nói, cách ăn nói, mồm mép.
danh từ (đọc 'bèi')
lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
động từ (đọc 'bèi')
học thuộc lòng, đọc thuộc lòng (đọc là **bèi** - thanh 4).
động từ (đọc 'bēi')
cõng, địu, đeo trên lưng, vác (đọc là **bēi** - thanh 1).
Danh mục chủ đề
0/7 bài











