Danh sách từ vựng

18 từ
1
上臂

上臂

shàngbì

danh từ

Bắp tay

2
下巴

下巴

xiàbā

danh từ

Cằm

3
嘴

zuǐ

danh từ

miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).

danh từ (speech, talk)

lời nói, cách ăn nói, mồm mép.

4
大腿

大腿

dàtuǐ

danh từ

Đùi

5
小腿

小腿

xiǎotuǐ

danh từ

Bắp chân

6
手臂

手臂

shǒubì

danh từ

Cánh tay

7
肘

zhǒu

danh từ

Khuỷu tay

8
肩膀

肩膀

jiānbǎng

danh từ

bờ vai, vai.

9
背

bèi / bēi

danh từ (đọc 'bèi')

lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).

động từ (đọc 'bèi')

học thuộc lòng, đọc thuộc lòng (đọc là **bèi** - thanh 4).

động từ (đọc 'bēi')

cõng, địu, đeo trên lưng, vác (đọc là **bēi** - thanh 1).

10
胸部

胸部

xiōngbù

danh từ

Ngực

11
脸

liǎn

danh từ

mặt, khuôn mặt, gương mặt.

danh từ (nghĩa bóng)

mặt mũi, thể diện, sĩ diện.

12
腋下

腋下

yèxià

danh từ

Nách

Danh mục chủ đề

0/7 bài

Về tay

Về chân

Về đầu

Các bộ phận ở bên trong

chất lỏng trong cơ thể

Các từ vựng có liên quan khác