bèi / bēi
lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
Hán việt: bắc
丨一一ノフ丨フ一一
9
HSK 2HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Quay lưng () lại dùng cơ thể () gánh vác đồ nặng trên lưng, mang đồ trên lưng là cõng , vác.

Thành phần cấu tạo

bèi / bēi
lưng, mặt sau; học thuộc; cõng, vác
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'bèi')
Nghĩa:lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (7)
2
động từ (đọc 'bèi')
Nghĩa:học thuộc lòng, đọc thuộc lòng (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (7)
3
động từ (đọc 'bēi')
Nghĩa:cõng, địu, đeo trên lưng, vác (đọc là **bēi** - thanh 1).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI