Gợi nhớ
Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.
Thành phần cấu tạo
问
hỏi, hỏi han
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:hỏi, dò hỏi, chất vấn.
Ví dụ (8)
2
động từ (chào hỏi)
Nghĩa:hỏi thăm, gửi lời chào.
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây