wèn
hỏi, dò hỏi, chất vấn.
Hán việt: vấn
丶丨フ丨フ一
6
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Đứng trước cánh cửa () dùng miệng () gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi .

Thành phần cấu tạo

wèn
hỏi, hỏi han
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI