问好
wènhǎo
hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường dùng để gửi lời hỏi thăm sức khỏe qua người trung gian hoặc chào xã giao).
Hán việt: vấn hiếu
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường dùng để gửi lời hỏi thăm sức khỏe qua người trung gian hoặc chào xã giao).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI