日
丨フ一一
4
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Khung vuông là mặt trời tròn, nét ngang ở giữa là tia sáng bên trong, mỗi khi mặt trời mọc lên là một ngày 日 mới.
Thành phần cấu tạo
日
ngày, mặt trời
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
日
Từ trang trọng/đánh dấu ngày trong tháng (đi với số thứ tự), hoặc dùng trong văn viết để chỉ ngày.
Cấu trúc: [Số lượng] + 日
Ví dụ sử dụng:
一日
một ngày
三日
ngày mùng ba
十五日
ngày mười lăm
二十日
ngày hai mươi
三十日
ngày ba mươi
十日
ngày mười
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:mặt trời, ban ngày.
Ví dụ (6)
2
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ngày, ngày mùng (trong lịch), ngày tháng.
Ví dụ (10)
3
viết tắt
Nghĩa:Nhật (viết tắt của Nhật Bản).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây