声
一丨一フ丨一ノ
7
出
HSK 2
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 聲 có bộ Nhĩ (耳 = tai), giản thể 声 giữ hình ảnh âm thanh phát ra, mỗi rung động tạo nên một tiếng 声.
Thành phần cấu tạo
声
tiếng, âm thanh
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
声
Dùng cho số lần phát ra âm thanh (như gọi một tiếng, thở dài một tiếng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 声 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tiếng, âm thanh, giọng nói.
Ví dụ (7)
2
lượng từ
Nghĩa:tiếng (lượng từ chỉ số lần phát ra âm thanh).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây