qǐng
xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).
Hán việt: thỉnh
丶フ一一丨一丨フ一一
10
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói () trong sáng lịch sự () để mời ai đó, lời mời chân thành thanh nhã chính là xin mời .

Thành phần cấu tạo

qǐng
xin mời, làm ơn, mời
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (lịch sự)
Nghĩa:xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:mời, chiêu đãi, bao (trả tiền).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI