邀请
yāoqǐng
mời (trang trọng hơn 'qǐng').
Hán việt: yêu thỉnh
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mời (trang trọng hơn 'qǐng').
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:lời mời, sự mời mọc.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI