Gợi nhớ
Chữ phồn thể 為 vẽ bàn tay dắt con voi làm việc, vì 为 mục đích nào đó mà hành động.
Thành phần cấu tạo
为
vì, để, cho; là, làm, trở thành
为
Giản thể từ 為
Hình bàn tay dắt voi làm việc
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
giới từ (đọc 'wèi')
Nghĩa:vì, để, cho (chỉ mục đích, đối tượng thụ hưởng hoặc nguyên nhân - đọc là 'wèi').
Ví dụ (8)
2
động từ (đọc 'wéi')
Nghĩa:là, làm, trở thành, xem là (đọc là 'wéi').
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây