因为
yīnwèi
bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Hán việt: nhân vi
HSK 2
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI