xià
dưới, bên dưới (chỉ vị trí).
Hán việt:
一丨丶
3
HSK 1
Động từDanh từTính từ

Gợi nhớ

Nét chấm () hướng xuống phía dưới mặt phẳng (), trái nghĩa với lên chính là xuống, dưới .

Thành phần cấu tạo

xià
sau, dưới
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

xià

Dùng cho số lần gõ, đập, click chuột hoặc các động tác ngắn ngủi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 下 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

敲两下
gõ hai cái
点一下头
gật đầu một cái

Định nghĩa

1
danh từ / postposition
Nghĩa:dưới, bên dưới (chỉ vị trí).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:xuống, tan (làm), mưa/tuyết (rơi xuống).
Ví dụ (7)
3
tính từ (thời gian)
Nghĩa:sau, tới, kế tiếp (dùng cho thời gian).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI