下雨
xiàyǔ
mưa, đổ mưa, mưa rơi (động từ ly hợp).
Hán việt: há vú
HSK 1
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:mưa, đổ mưa, mưa rơi (động từ ly hợp).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI