天下
tiānxià
thiên hạ, thế gian, thế giới, đất nước (tất cả mọi thứ dưới bầu trời).
Hán việt: thiên há
HSK 4/5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thiên hạ, thế gian, thế giới, đất nước (tất cả mọi thứ dưới bầu trời).
Ví dụ (11)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI