wǎng
hướng về, đi về phía, qua/tới.
Hán việt: vãng
ノノ丨丶一一丨一
8
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Bước đi () hướng về phía mục tiêu chính (), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía .

Thành phần cấu tạo

wǎng
hướng về, đi về phía
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
giới từ / động từ
Nghĩa:hướng về, đi về phía, qua/tới.
Ví dụ (7)
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:qua, cũ, đã qua, khứ.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI