往往
wǎngwǎng
thường, thường hay, hay (chỉ quy luật hoặc xu hướng đã xảy ra).
Hán việt: vãng vãng
HSK4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:thường, thường hay, hay (chỉ quy luật hoặc xu hướng đã xảy ra).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI