向往
xiàngwǎng
khao khát, ước ao, hướng tới, ngưỡng mộ (thường hướng về một cuộc sống, địa điểm hoặc trạng thái tốt đẹp).
Hán việt: hướng vãng
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:khao khát, ước ao, hướng tới, ngưỡng mộ (thường hướng về một cuộc sống, địa điểm hoặc trạng thái tốt đẹp).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI