nián
năm (đơn vị thời gian).
Hán việt: niên
ノ一一丨一丨
6
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình cây lúa chín rũ đầu sau một mùa vụ, mỗi lần lúa chín một lần là trọn một năm đã qua.

Thành phần cấu tạo

nián
năm, một năm
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:năm (đơn vị thời gian).
Ví dụ (8)
2
danh từ (tuổi, period)
Nghĩa:tuổi, tuổi tác, thời kỳ (đời người).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI