年龄
niánlíng
tuổi tác, độ tuổi (thường dùng trong văn viết hoặc hỏi một cách lịch sự, chung chung).
Hán việt: niên linh
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tuổi tác, độ tuổi (thường dùng trong văn viết hoặc hỏi một cách lịch sự, chung chung).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI