青年
qīngnián
thanh niên, tuổi trẻ (giai đoạn từ thiếu niên đến trung niên).
Hán việt: thanh niên
个, 名, 位
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thanh niên, tuổi trẻ (giai đoạn từ thiếu niên đến trung niên).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI