nuǎn
ấm, ấm áp (thời tiết, nhiệt độ hoặc tình cảm).
Hán việt: huyên
丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
13
HSK 3

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ấm, ấm áp (thời tiết, nhiệt độ hoặc tình cảm).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:làm ấm, hâm nóng.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI