冷暖
lěngnuǎn
nóng lạnh, ấm lạnh; thăng trầm, tình người.
Hán việt: lãnh huyên
HSK 5-6 (Thành ngữ/Văn viết)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nóng lạnh, ấm lạnh; thăng trầm, tình người.
Ví dụ (7)
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:thói đời, nhân tình thế thái (sự thay đổi lòng người: khi giàu thì vồn vã, khi nghèo thì lạnh nhạt).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI