暖和
nuǎnhuo
ấm áp, ấm (thời tiết, không khí).
Hán việt: huyên hoà
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm (thời tiết, không khí).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:làm ấm, sưởi ấm.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI