cháng
thường, hay (chỉ tần suất lặp lại cao).
Hán việt: thường
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
11
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Tấm khăn () treo dưới mái nhà (), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường .

Thành phần cấu tạo

cháng
thường, thường xuyên, thông thường
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI