常
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
11
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường 常.
Thành phần cấu tạo
常
thường, thường xuyên, thông thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:thường, hay (chỉ tần suất lặp lại cao).
Ví dụ (6)
2
tính từ
Nghĩa:bình thường, thường, hằng (vĩnh cửu/không đổi).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây