正常
zhèngcháng
bình thường, bình ổn, thông thường (không có gì lạ/hỏng hóc).
Hán việt: chinh thường
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:bình thường, bình ổn, thông thường (không có gì lạ/hỏng hóc).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI