标
一丨ノ丶一一丨ノ丶
9
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 標 có bộ Mộc (木) và Phiêu (票), giản thể 标 giữ ý cắm cây (木) làm dấu, dấu hiệu 标.
Thành phần cấu tạo
标
dấu hiệu, biển báo
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
示
Bộ Thị (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:dấu hiệu, biển báo
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây