目标
mùbiāo
mục tiêu, cái đích (điểm hướng tới của hành động hoặc nỗ lực).
Hán việt: mục phiêu
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mục tiêu, cái đích (điểm hướng tới của hành động hoặc nỗ lực).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI