觉
丶丶ノ丶フ丨フノフ
9
场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 覺 có bộ Kiến (見), giản thể 觉 giữ ý mở mắt nhận ra, nhận thức 觉.
Thành phần cấu tạo
觉
cảm thấy, nhận ra; giấc ngủ
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
觉
Dùng cho số lần ngủ (giấc ngủ).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 觉 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'jué / jiào')
Nghĩa:cảm thấy, nhận ra, tỉnh ngộ (đọc jué)
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'jué / jiào')
Nghĩa:giấc ngủ (đọc jiào)
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây