感觉
gǎnjué
cảm thấy, thấy, cho rằng (dùng cho cả cảm giác vật lý và suy nghĩ).
Hán việt: cảm giác
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy, cho rằng (dùng cho cả cảm giác vật lý và suy nghĩ).
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:cảm giác, cảm nhận.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI