tǒng
thống nhất, thống kê
Hán việt: thống
フフ一丶一フ丶ノフ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi tơ () kết đầy () thành một, thống nhất .

Thành phần cấu tạo

tǒng
thống nhất, thống kê
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thống nhất, thống kê
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI