总统
zǒngtǒng
tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
Hán việt: tổng thống
个, 位
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI