结
フフ一一丨一丨フ一
9
把
HSK 3
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 結 có bộ Mịch (糸), giản thể 结 giữ ý sợi tơ (纟) thắt tốt (吉), buộc 结.
Thành phần cấu tạo
结
buộc, kết; kết thúc; ra quả
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'jié')
Nghĩa:thắt, buộc, kết, đan, đông (băng).
Ví dụ (6)
2
động từ (đọc 'jié')
Nghĩa:kết thúc, xong, thanh toán.
Ví dụ (6)
3
động từ (đọc 'jiē')
Nghĩa:ra (quả), đậu (trái), nói lắp.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây