便
ノ丨一丨フ一一ノ丶
9
方
HSK5
Phó từ
Gợi nhớ
Người (亻) đổi (更) cách nhanh chóng, thuận tiện dễ dàng, tiện lợi 便.
Thành phần cấu tạo
便
tiện lợi, vậy thì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ (đọc 'biàn')
Nghĩa:thì, bèn, liền, là (biểu thị sự tiếp nối hoặc kết quả, dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (8)
2
danh từ / tính từ (đọc 'biàn')
Nghĩa:thuận tiện, tiện lợi (Tính từ); đại tiện/tiểu tiện (Danh từ).
Ví dụ (8)
3
tính từ (đọc 'pián')
Nghĩa:rẻ; béo tốt, đẫy đà
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây