面
一ノ丨フ丨丨一一一
9
方
HSK 1/2
—
Gợi nhớ
Hình khuôn mặt có mắt nhìn thẳng, bề ngoài phía trước, mặt 面.
Thành phần cấu tạo
面
Mặt, bề mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
面
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:mặt, bề mặt, phương diện, thể diện (chỉ khuôn mặt, danh dự hoặc các mặt của vấn đề).
Ví dụ (9)
2
danh từ (thức ăn)
Nghĩa:mì, bột mì (thức ăn làm từ bột).
Ví dụ (8)
3
lượng từ
Nghĩa:tấm, lá, bức (lượng từ dùng cho vật phẳng như gương, cờ, tường).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây