面前
miànqián
trước mặt, trước (chỉ vị trí không gian hoặc đối diện với ai đó).
Hán việt: diện tiền
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:trước mặt, trước (chỉ vị trí không gian hoặc đối diện với ai đó).
Ví dụ (8)
2
danh từ (trừu tượng, ngữ cảnh)
Nghĩa:trước (pháp luật, khó khăn, thử thách...).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI