shuō / shuì / yuè
nói, phát biểu
Hán việt: duyệt
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời () để trao đổi () ý kiến qua lại với nhau, mở miệng trao đổi thông tin chính là nói .

Thành phần cấu tạo

shuō / shuì / yuè
nói, phát biểu
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'shuō')
Nghĩa:nói, phát biểu
Ví dụ (5)
2
động từ (đọc 'shuì')
Nghĩa:thuyết phục, du thuyết, thuyết khách
Ví dụ (2)
3
tính từ (đọc 'yuè')
Nghĩa:vui mừng, vui vẻ (dùng như '悦')
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI