bān
lớp học (tập thể học sinh), đội, nhóm, tốp.
Hán việt: ban
一一丨一丶ノ一一丨一
10
HSK3
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Viên ngọc () bị dao () chia thành hai phần ngọc () đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp .

Thành phần cấu tạo

bān
lớp, lớp học
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
Bộ Vương
Ngọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

bān

Dùng cho nhóm người; cũng dùng cho các phương tiện giao thông chạy theo chuyến định kỳ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 班 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一班学生
một lớp học sinh
一班士兵
một tiểu đội binh lính
一班人/年轻人
một nhóm người / thanh niên

Định nghĩa

1
danh từ (group, class)
Nghĩa:lớp học (tập thể học sinh), đội, nhóm, tốp.
Ví dụ (8)
2
danh từ (work, shift)
Nghĩa:ca làm việc, giờ làm việc.
Ví dụ (7)
3
lượng từ
Nghĩa:chuyến (dùng cho xe buýt, tàu hỏa, máy bay chạy theo tuyến cố định).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI