mén
cửa, cổng, lối vào.
Hán việt: môn
丶丨フ
3
HSK 2
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể vẽ hai cánh cửa đối xứng, giản thể giữ lại khung cửa đơn giản, lối ra vào nhà.

Thành phần cấu tạo

mén
môn (lượng từ cho môn học), cửa
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

mén

Dùng cho các môn học, kỹ năng, khẩu pháo, mối quan hệ thông gia/họ hàng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两门课程/功课
hai môn học / khóa học
一门科学一门艺术
một ngành khoa học, một môn nghệ thuật
一门手艺一门技术
một nghề thủ công, một công nghệ/kỹ thuật
一门大炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cửa, cổng, lối vào.
Ví dụ (8)
2
lượng từ
Nghĩa:môn (lượng từ dùng cho môn học, kỹ thuật, hoặc pháo).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI