部门
bùmén
bộ phận, ban, ngành, phòng ban (trong tổ chức).
Hán việt: bẫu môn
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bộ phận, ban, ngành, phòng ban (trong tổ chức).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI