门铃
ménlíng
chuông cửa (thiết bị lắp ở cửa để khách báo hiệu khi đến).
Hán việt: môn linh
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chuông cửa (thiết bị lắp ở cửa để khách báo hiệu khi đến).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI